Dịch vụ của ASTECH

 

Các dịch vụ của chúng tôi

Năng lực thiết bị

Hệ thống Cấp và Dỡ phôi tự động cho 2 máy CNC.

Ứng dụng

  • Cung cấp vật liệu cho  2 máy CNC
  • Lấy sản phẩm ra sau khi gia công và đặt chúng lên khay

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng:  Robot đơn trục XYZ
  • Tay gắp: Sử dụng  xi-lanh khí nén
  • Thời gian chu kỳ:  60 giây.

Tính năng

  • Có thể được sử dụng cho  2 máy CNC.
  • Tay gắp  dễ dàng điều chỉnh.
  • Độ chính xác lặp lại : 0.1mm

Hệ thống Cấp và Dỡ phôi tự động cho 3 máy CNC.

Ứng dụng

  • Cung cấp vật liệu cho  3  máy CNC
  • Lấy sản phẩm ra sau khi gia công và đặt chúng lên khay

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng:  Robot đơn trục XYZ
  • Tay gắp: Sử dụng  xi-lanh khí nén
  • Thời gian chu kỳ:  70 giây.

Tính năng

  • Có thể được sử dụng cho  ba máy CNC  
  • Tay gắp dễ dàng điều chỉnh
  • Độ chính xác lặp lại: 0.1mm

Năng lực thiết bị

Hệ thống kiểm tra ngoại quan tự động – AOI

Ứng dụng

  • Kiểm tra sản phẩm.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng băng tải để di chuyển từng sản phẩm đến vị trí kiểm tra.
  • Sử dụng camera và các ống kính phân giải cao

Tính năng

  • Kiểm tra phát hiện dị vật và vết trầy xước.

Hệ thống kiểm tra Vision.

Ứng dụng

  • Kiểm tra sản phẩm.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng  bàn xoay  để di chuyển từng sản phẩm đến vị trí kiểm tra.
  • Sử dụng camera 25MP và ống kính có độ phân giải cao
  • Sử dụng hai camera quét dòng (8k) và các ống kính có độ phân giải cao
  • Thời gian chu kỳ: 1.5s.

Tính năng

  • Kiểm tra các  vật thể lạ  và  vết trầy xước.
  • Độ lặp lại: 7 micrometres.
 

Năng lực thiết bị

Hệ thống Lắp ráp sản phẩm (8 chi tiết)

 

Ứng dụng

  • Lắp ráp 8 chi tiết.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng xy-lanh để gắp và chuyển đổi chi tiết.
  • Sử dụng phễu rung (bowl feeder) để cấp phôi (8 chi tiết).
  • Thời gian chu kỳ (Cycle time): 5,5 giây

Tính năng

  • Lắp ráp cơ khí độ chính xác cao.
  • Tích hợp công nghệ hàn siêu âm.
  • Thực hiện kiểm tra rò rỉ (leak test) sau khi hàn siêu âm.
  • Thực hiện kiểm tra chi tiết bằng camera (vision inspection).
  • Độ chính xác lặp lại: ~0.2mm

Hệ thống máy cấp giấy và sách.

 

Ứng dụng

  • Cấp giấy.
  • Cấp sách.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng cơ cấu gắp và tách sách từng quyển một (Loại 1). Thời gian chu kỳ: 1 giây.
  • Sử dụng băng tải để tách các tờ giấy (Loại 2). Thời gian chu kỳ: 1 giây.
  • Băng tải được sử dụng để vận chuyển sách và giấy đến từng máy.
  • Tổng thời gian chu kỳ (Total cycle time): 2 giây.

Tính năng

  • Cấp liệu tốc độ cao.

Hệ thống ứng dụng Robot và UV

 

Ứng dụng

  • Robot gắp chi tiết đặt lên đồ gá
  • Dán băng UV lên cả chi tiết và sản phẩm

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng robot 6 trục để gắp và đặt
  • Sử dụng trục XYZ đơn trục để di chuyển sản phẩm.
  • Lực ép được kiểm soát bởi cảm biến lực
  • Thời gian chu kỳ: 30s

Tính năng

  • Tối ưu quá trình sản xuất
  • Độ chính xác lặp lại: 0.1mm

Hệ thống dán băng keo lên vòng đệm.

 

Ứng dụng

  • Dán băng keo lên vòng đệm.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng hệ thống XYZ để dán băng keo lên vòng đệm
  • Cấp băng keo thông qua cơ cấu lăn
  • Thời gian chu kỳ: 16 giây

Tính năng

  • Đạt độ chính xác cao khi lắp đặt sản phẩm.
  • Có thể sử dụng linh hoạt cho hai dòng sản phẩm.
  • Độ chính xác lặp lại: ~0.1mm

Năng lực thiết bị

Hệ thống phân tách mạt vụn trên sản phẩm.

 

Ứng dụng

  • Hệ thống được sử dụng để làm sạch các mạt vụn thừa trên sản phẩm.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng hệ thống điều khiển XYZ đơn trục để di chuyển chính xác vị trí
  • Sử dụng vòi phun áp suất cao để loại bỏ các mảnh vụn.

Tính năng

  • Đảm bảo bề mặt chi tiết sản phẩm sạch sẽ, loại bỏ vật thể lạ hiệu quả để chuẩn bị cho các công đoạn lắp ráp tiếp theo.
  • Độ chính xác lặp lại: ~0.2mm

Hệ thống dán màng film lên kính.

 

Ứng dụng

  • Tự động dán màng phim lên bề mặt kính.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng hệ thống XYZ để dán màng phim lên kính
  • Sử dụng hai đường dẫn (lines) để thực hiện dán phim
  • Thời gian chu kì: 12s

Tính năng

  • Có thể sử dụng cho hai dòng sản phẩm
  • Độ chính xác lặp lại: ~0.2mm

Máy cắt và phân loại sản phẩm bằng Laser.

 

Ứng dụng

  • Dễ dàng cắt sản phẩm bằng tia Laser.
  • Phân loại sản phẩm ngay sau khi cắt Laser.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng máy cắt Laser chuyên dụng.
  • Sử dụng bàn xoay để phân loại sản phẩm ngay sau khi cắt.
  • Tốc độ vận hành: 100mm/s

Tính năng

  • Đảm bảo tốc độ cắt chính xác, nhanh gọn và tối ưu thời gian.
  • Đảm bảo sản phẩm được phân loại theo đúng yêu cầu.
  • Độ chính xác lặp lại: ~0.2mm

Máy cấp bút sáp màu, cấp phấn màu.

 

Ứng dụng

  • Cấp sản phẩm bút sáp, phấn..
  • Đóng gói sản phẩm vào khay, hộp.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng băng tải để di chuyển khay, hộp tương ứng.
  • Sử dụng xy-lanh khí nén để đẩy và ép sản phẩm vào khuôn, hộp.
  • Thời gian chu kỳ: 2s

Tính năng

  • Đạt độ chính xác cao khi cấp sản phẩm vào khuôn,
  • Tối ưu quy trình đóng gói sản phẩm nhanh gọn, chính xác

Máy xử lý nhiệt/ngâm sản phẩm.

 

Ứng dụng

  • Ngâm khử trùng sản phẩm bằng nướng nóng hoặc xử lý nhiệt trong môi trường phòng sạch.

Thông số kĩ thuật

  • Trang bị cơ cấu trục nâng hạ tự động để di chuyển giá đỡ sản phẩm và buồng ngâm
  • Sử dụng hệ thống điều khiển thông qua  màn hình cảm ứng HMI  và bộ điều khiển nhiệt độ kỹ thuật số

Tính năng

  • Hệ thống được thiết kế chuyên dụng cho môi trường phòng sạch hoặc các nhà máy thực phẩm/yte
  • Đảm bảo sản phẩm được xử lí hoàn toàn trong môi trường nhiệt độ cao.

Máy xử lý van.

 

Ứng dụng

  • Xử lý, làm sạch và kiểm tra các lại van kỹ thuật trong môi trường phòng sạch tiêu chuẩn.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng hệ thống điều khiển tích hợp màn hình cảm ứng HMI giúp dễ dàng điều khiển.
  • Trang bị bình chứa dung dịch/ nước phía dưới với ống thuỷ đo mức chất lỏng trực quan và hệ thống van xả cơ tay gạt
  • Sử dụng khung vỏ bằng thép không gỉ chống ăn mòn.

Tính năng

  • Đạt độ chính xác cao khi xử lý sản phẩm van
  • Đảm bảo các tiêu chuẩn về xử lý van bằng dung dịch/hoá chất ở các mức nhiệt độ khác nhau.

Năng lực thiết bị

Clamping fixture for CNC machining

 

Ứng dụng

  • Đồ gá kẹp sản phẩm cho công nhân thực hiện lắp ráp.

Thông số kĩ thuật

  • Sử dụng cơ cấu kẹp hoạt động bằng khí nén.
  • Sử dụng đầu bắt vít bằng tay có kiểm soát lực bắt vít.

Tính năng

  • Giảm sự phụ thuộc vào kĩ năng của người thao tác.
  • Dễ dàng thao tác, thời gian gá đặt nhanh.

Clamping fixture for CNC machining

 

Ứng dụng

  • Kẹp sản phẩm tự động trong quá trình gia công trên máy CNC.

Thông số kĩ thuật

  • Sử xy lanh kẹp hoạt động bằng khí nén hoặc thủy lực.
  • Sử dụng chốt định vị để định vị sản phẩm trên Jig.

Tính năng

  • Độ chính xác cao khi lắp đặt sản phẩm.
  • Dễ dàng thao tác, thời gian gá đặt nhanh.

Clamping fixture for automated welding robot

 

Ứng dụng

  • Kẹp sản phẩm cho robot hàn tự động.

Thông số kĩ thuật

  • Sử xy lanh kẹp hoạt động bằng khí nén.
  • Sử dụng chốt định vị để định vị sản phẩm trên Jig.
  • Sử dụng hệ thống quay tự động kết hợp với Robot.

Tính năng

  • Đạt độ chính xác cao khi lắp đặt sản phẩm.
  • Hệ thống quay có thể đồng tốc với robot để tự động quay khi hàn.

Clamping fixture for manual welding

 

Ứng dụng

  • Kẹp sản phẩm khi công nhân hàn thủ công.

Thông số kĩ thuật

  • Sử xy lanh kẹp hoạt động bằng khí nén.
  • Sử dụng chốt định vị để định vị sản phẩm trên Jig.

Tính năng

  • Đạt độ chính xác cao khi lắp đặt sản phẩm.
  • Không phụ thuộc vào người vận hành.
  • Dễ dàng thao tác, thời gian gá đặt nhanh.